Sunday, 19 November 2017
Giáo dục

Điểm chuẩn trúng tuyển NVBS của trường ĐH Sư phạm TPHCM


Thí sinh đăng ký xét tuyển ĐH tại trường ĐH Sư phạm TPHCM

Thí sinh đăng ký xét tuyển ĐH tại trường ĐH Sư phạm TPHCM

Đối với những ngành không nhân hệ số môn chính, điểm chuẩn giảm từ 0,25 đến 3,5 điểm. Ngành có điểm giảm ít nhất là Giáo dục Mầm non giảm 0,25 điểm; kế đến là ngành Giáo dục Tiểu học giảm 0,5 điểm. Ngược lại, ngành Việt Nam học giảm tới 3,5 điểm, ngành Quản lý giáo dục giảm 3 điểm.

Đối với các ngành có nhân hệ số, điểm trúng tuyển giảm hơn đợt 1 từ 0,5 lên đến 5,5 điểm. Cụ thể như ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc giảm tới 5,5 điểm. Bên cạnh đó, nhiều ngành bằng điểm chuẩn đợt 1 như: Sư phạm Hóa học, Sư phạm Lịch sử; Sư phạm Địa lí; Sư phạm Tiếng Pháp; Sư phạm tiếng Trung; Giáo dục thể chất…

Điểm chuẩn trúng tuyển NVBS các ngành như sau:

Ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn thi/xét tuyển

Môn thi chính hệ số 2

Điểm trúng tuyển nguyện vọng BS đợt I

SP Toán học

D140209

A00, A01

Toán học

31.00

SP Tin học

D140210

A00, A01

18.00

SP Vật lý

D140211

A00, A01,C01

Vật lý

30.5

SP Hóa học

D140212

A00

Hóa học

31.00

SP Sinh học

D140213

B00, D08

Sinh học

27.00

SP Ngữ văn

D140217

C00, D01, C03, C04

Ngữ văn

29.50

SP Lịch sử

D140218

C00, D14

Lịch sử

26.00

SP Địa lý

D140219

C00, C04, D10, D15

Địa lí

29.00

GD Chính trị

D140205

C00, D01 , C03

16,50

SP Tiếng Anh

D140231

D01

Tiếng Anh

30.00

SP song ngữ Nga-Anh

D140232

D01, D14

Tiếng Anh

24.00

D02, D62

Tiếng Nga

24.00

Sư phạm Tiếng Pháp

D140233

D01 . D14

Tiếng Anh

22.00

D03, D64

Tiếng Pháp

22.00

SP tiếng Trung Quốc

D140234

D01 , D14

Tiếng Anh

22.00

D04, D65

Tiếng Trung

22.00

Giáo dục Tiểu học

D140202

A00, A01, D01, C03

21.00

Giáo dục Mầm non

D140201

M00

19.75

Giáo dục Thể chất

D140206

T00, T01

Năng khiếu TDTT

20.00

Giáo dục Đặc biệt

D140203

D01, M00, B03, C03

16.50

Quản lí Giáo dục

D140114

A00, A01, C00, D01

16.50

Công nghệ thông tin

D480201

A00, A01

19.00

Vật lý học

D440102

A00, A01

Vật lý

26.00

Hóa học

D440112

A00, B00

Hóa học

28.00

Văn học

D220330

C00, D01

Ngữ văn

26.00

Việt Nam học

D220113

C00, D01

16.50

Quốc tế học

D220212

C00, D14

16.50

Tâm lý học

D310401

B00, C00, D01

19.00

Tâm lý học Giáo dục

D310403

A00, C00, D01, D14

16.00

Ngôn ngữ Anh

D220201

D01

Tiếng Anh

29.00

Ngôn ngữ Nga – Anh

D220202

D01, D14

Tiếng Anh

22.00

D02, D62

Tiếng Nga

22.00

Ngôn ngữ Pháp

D220203

D01 , D14

Tiếng Anh

20.00

D03, D64

Tiếng Pháp

20.00

Ngôn ngữ Trung quốc

D220204

D01, D14

Tiếng Anh

22.00

D04, D65

Tiếng Trung

22.00

Ngôn ngữ Nhật

D220209

D01, D14

Tiếng Anh

26.00

D06, D63

Tiếng Nhật

26.00

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D220210

D01, D14

Tiếng Anh

20.00

Công tác xã hội

D760101

A00, C00, D01, D14

15.00

Lê Phương

(lephuong@dantri.com.vn)

Xem nguồn